Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạc
Mẹ nướng cá bọc lá kim loại; Bin bóc ra, thấy mặt trong trắng (白) bóng như mặt nước (氵), lấy đũa cây tre (竹) gõ leng keng → BẠC: lá mỏng, như 'giấy bạc'.
⿱竹泊cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn