Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cá
Người xưa chép sách lên những thẻ cây tre (竹) cứng chắc (固), mỗi điều một thẻ, đếm thẻ là biết có bao nhiêu điều → CÁ: từng cái, như 'cá biệt'.
⿱竹固cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn