Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐOAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đoan
Ông đồ đứng (立) trên đỉnh núi (山) ngâm thơ, mải vuốt chòm râu (而), lùi tới tận mép đá mới giật mình → ĐOAN: mép; như 'cực đoan'.
⿰立耑cấu tạo tham khảo (IDS)途 ĐỒ đường · 端 ĐOAN đầu, mép
先 TIÊN trước · 端 ĐOAN mép
極 CỰC cực độ · 端 ĐOAN mép
半 BÁN một nửa · 端 ĐOAN mép
端 ĐOAN mép, đầu mút
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn