Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUYỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huyệt
Mái nhà (宀) đất bị khoét hở hai bên như số tám (八), thành miệng hang sâu → HUYỆT: cái lỗ, cái hố.
⿱宀八cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn