Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoạch
Mùa gặt, đàn sẻ sà xuống ruộng cây lúa (禾); bác nông dân giơ tay bắt chim (蒦) xua đi, rồi cắt từng bó vàng chất đầy xe → HOẠCH: gặt, như 'thu hoạch'.
⿰禾蒦cấu tạo tham khảo (IDS)収 THU thu nhập · 穫 HOẠCH thu hoạch
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn