Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ổn
Mẹ dặn cậu con nóng tính: ra đồng đếm cây lúa (禾), thu móng vuốt (爫) lại, đừng xù đầu nhím (彐), đợi tim (心) đập chậm rồi hãy nói → ỔN: ôn hòa, như 'ổn định'.
⿰禾𢚩cấu tạo tham khảo (IDS)穏 ỔN yên ổn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn