Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuệ
Ruộng chín, cây lúa (禾) cong ngọn, mỗi bông trĩu hạt như con suốt (𤰔) quấn đầy chỉ, tim (心) người nông dân nhẹ tênh → TUỆ: bông lúa ('ho').
⿰禾恵cấu tạo tham khảo (IDS)穂 TUỆ bông lúa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn