Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tường
Người xưa dâng con cừu (羊) béo lên bàn thờ (礻) cúng thần, mong cả năm toàn điềm lành, mùa màng tươi tốt → TƯỜNG: điềm lành, như 'cát tường'.
⿰礻羊cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn