Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiêu
Trong hang, tia sáng (⺌) trăng (月) lọt qua khe soi lớp tinh thể trắng trên hòn đá (石), người xưa cạo về làm thuốc súng → TIÊU: như 'diêm tiêu'.
Gợi âm: 消 (TIÊU, tiêu tan) cũng có 肖 và đọc ショウ, 硝 cũng đọc ショウ
⿰石肖cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn