Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Pháo
Thuở chưa có thuốc súng, quân công thành gói bọc (包) hòn đá (石) to trong túi da, quăng bằng máy bắn đá vào tường thành → PHÁO: súng lớn, 'đại pháo'.
Gợi âm: mảnh gói bọc 包 đọc ホウ gợi âm: 砲 cũng đọc ホウ
⿰石包cấu tạo tham khảo (IDS)鉄 THIẾT sắt · 砲 PHÁO pháo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn