Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mâu
Anh hàng rong dựng sẵn trước (予) sạp cây giáo tua chéo như nét phẩy (丿), rao 'đâm thủng mọi khiên', rồi rao khiên 'không gì đâm thủng' → MÂU: giáo, 'mâu thuẫn'.
⿱龴⿹𠄐丿cấu tạo tham khảo (IDS)矛 MÂU cây mâu · 盾 THUẪN cái khiên
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn