Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đồng
Ở làng quê (里) xưa, bà kể: ai đứng (立) trước mặt mình đều in bóng nhỏ xíu vào con mắt (目), nhìn vào mắt nhau thì biết lòng → ĐỒNG: con ngươi, 'đồng tử'.
⿰目童cấu tạo tham khảo (IDS)瞳 ĐỒNG con ngươi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn