Đang mở trang…
Đang mở trang…
MANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Manh
Ông cụ bị cườm mắt, con mắt (目) nhìn vẫn trong mà ánh sáng đã mất (亡) hết, phải chống gậy dò từng bước → MANH: mù, như 'mắt thong manh'.
⿱亡目cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn