Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giám
Giờ thi, thầy coi thi đứng như người nghiêng (𠂉) bên bàn đầu, con mắt dựng đứng quét từng tờ giấy như soi đáy cái bát (皿) → GIÁM: trông coi, như 'giám thị'.
⿱⿰臣⿱𠂉丶皿cấu tạo tham khảo (IDS)監 GIÁM giám sát · 督 ĐỐC huấn luyện
監 GIÁM giám sát · 視 THỊ nhìn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn