Đang mở trang…
Đang mở trang…
MINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Minh
Hai làng giảng hòa: dưới mặt trời (日) và trăng (月) chứng giám, hai trưởng làng nâng chung cái bát (皿) rượu, thề giữ lời → MINH: lời thề, như 'đồng minh'.
⿱明皿cấu tạo tham khảo (IDS)同 ĐỒNG giống nhau · 盟 MINH liên minh
連 LIÊN dẫn theo · 盟 MINH liên minh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn