Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỒN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bồn
Mùa Obon ở Nhật, nhà nhà chia (分) cơm canh vào từng cái bát (皿), bày lên khay trước bàn thờ, thắp đèn đón tổ tiên về thăm → BỒN: lễ Obon; cái khay.
⿱分皿cấu tạo tham khảo (IDS)盆 BỒN lễ hội Obon · 踊 DŨNG nhảy múa
盆 BỒN chậu · 地 ĐỊA đất
盆 BỒN chậu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn