Đang mở trang…
Đang mở trang…
SI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Si
Chàng trai tương tư nằm liệt giường bệnh (疒), tim như trúng mũi tên (矢) thần tình yêu, miệng (口) cứ lẩm bẩm tên cô hàng xóm → SI: khờ dại, như 'si tình'.
⿸疒知cấu tạo tham khảo (IDS)愚 NGU ngu ngốc · 痴 SI ngu ngốc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn