Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lị
Ăn nắm cơm để từ trưa, tối Minh nằm bẹp giường bệnh (疒), bụng quặn như con dao (刂) cứa; mẹ rang hạt cây lúa (禾) nấu nước cho uống → LỊ: tiêu chảy, 'kiết lỵ'.
⿸疒利cấu tạo tham khảo (IDS)下 HẠ dưới · 痢 LỊ bệnh kiết lỵ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn