Đang mở trang…
Đang mở trang…
SANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sanh
Tết về quê, con trai anh tôi đã cao lớn, sống (生) ở làng, ngày ngày ra ruộng (田) dùng sức (力) kéo cày giúp ông → SANH: cháu trai; 'sanh' như 'sanh đẻ'.
⿰生男cấu tạo tham khảo (IDS)甥 SANH cháu trai
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn