Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thú
Bé Na vẽ quái vật: đầu là ô ruộng (田) mọc ba cái sừng, dưới là một (一) vạch cổ và cái miệng (口) há to, cạnh bên thêm con chó (犬) làm bạn → THÚ: như 'quái thú'.
⿰⿳畄一口犬cấu tạo tham khảo (IDS)怪 QUÁI kỳ lạ · 獣 THÚ thú
獣 THÚ thú
獣 THÚ thú
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn