Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiến
Đoàn sứ từ phương nam vượt núi, dắt theo con chó (犬) săn đẹp nhất, quỳ dâng lên nhà vua làm lễ vật → HIẾN: dâng, như 'cống hiến'.
⿰南犬cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn