Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thú
Đi hái dâu ở Nhật, Minh hăng như con chó (犭) săn, bò từng tấc (寸) dưới mái nhà (宀) kính, ăn no tới mức quên cả giỏ → THÚ: săn, hái lượm.
⿰犭守cấu tạo tham khảo (IDS)狩 THÚ săn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn