Đang mở trang…
Đang mở trang…
SINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sinh
Từ ta dùng cho người ngã xuống vì nước vốn chỉ con bò (牛) còn sống (生) dắt lên đàn tế, sau mới thành nghĩa bỏ mình vì người khác → SINH: vật tế, như 'hy sinh'.
⿰牛生cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn