Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhĩ
Minh đóng vai vua, quấn cái khăn (巾) bàn có bốn dấu chéo (㐅) làm áo, đội một (一) mũ giấy xòe tám (八) tua, trỏ thằng bạn: 'Ngươi to gan lắm!' → NHĨ: ngươi, mày.
⿱一⿱八⿻巾㸚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn