Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỘC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bộc
Xe chở pháo hoa đỗ dưới mặt trời (日) gắt, một tia lửa (火) làm thùng hàng nổ đùng; dân phố chung tay (共) dội nước (水) dập → BỘC: nổ, như 'bộc phá'.
⿰火暴cấu tạo tham khảo (IDS)原 NGUYÊN nguyên bản · 爆 BỘC nổ
爆 BỘC nổ · 弾 ĐÀN đạn
爆 BỘC nổ · 発 PHÁT phát ra
爆 BỘC nổ · 破 PHÁ rách
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn