Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Táo
Trời hanh, trưởng xóm dặn đừng đốt lửa (火) gần cây ríu rít (喿) chim đầu làng, lá đã giòn như bánh đa, chạm là vỡ → TÁO: khô, như 'táo bón'.
⿰火喿cấu tạo tham khảo (IDS)乾 CAN khô · 燥 TÁO khô, hanh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn