Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thục
Nồi bánh chưng đậy cái nắp (亠) kín, đứa con (子) ngồi canh lửa (灬) đủ chín (九) tiếng, bánh mới chín rền → THỤC: chín, như 'thành thục'.
⿱孰灬cấu tạo tham khảo (IDS)成 THÀNH thành hình · 熟 THỤC chín
未 VỊ chưa · 熟 THỤC chín
熟 THỤC chín · 語 NGỮ từ ngữ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn