Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chiếu
Ngọn hải đăng: khi mặt trời (日) tắt, người gác vẫy gọi (召) tàu thuyền bằng ngọn lửa (灬) trên tháp, rọi đường suốt đêm → CHIẾU: soi sáng, 'chiếu rọi'.
⿱昭灬cấu tạo tham khảo (IDS)対 ĐỐI đối · 照 CHIẾU soi
参 THAM tham gia · 照 CHIẾU chiếu sáng
照 CHIẾU chiếu sáng · 明 MINH sáng
照 CHIẾU chiếu sáng · 合 HỢP hợp
照 CHIẾU chiếu sáng · 返 PHẢN trả lại
照 CHIẾU chiếu sáng
照 CHIẾU chiếu sáng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn