Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liệt
Mùa khô, lửa (灬) rừng lan thành hàng lối (列) dài cả cây số, gió thổi tới đâu bùng lên dữ dội tới đó → LIỆT: dữ dội, như 'mãnh liệt'.
⿱列灬cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn