Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viêm
Ăn một thìa tương ớt, Minh thấy cổ họng như lửa (火) chồng lên lửa (火); sáng hôm sau họng sưng đỏ, nói không ra tiếng → VIÊM: nóng rát, như 'viêm họng'.
⿱火火cấu tạo tham khảo (IDS)炎 VIÊM ngọn lửa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn