Đang mở trang…
Đang mở trang…
TAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tai
Năm ấy, dòng sông (巛) vỡ bờ cuốn trôi ruộng, mùa khô lửa (火) lại thiêu rừng; dân làng vẫn dựng lại nhà từ đầu → TAI: tai ương, hoạn nạn.
⿱巛火cấu tạo tham khảo (IDS)火 HỎA lửa · 災 TAI tai họa
戦 CHIẾN chiến tranh · 災 TAI thảm họa
天 THIÊN trời · 災 TAI thảm họa
災 TAI thảm họa · 難 NAN khó khăn
災 TAI thảm họa · 害 HẠI tổn hại
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn