Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lại
Sông Hibari (氵) mùa cạn chỉ ngang đầu gối; cậu bé đội bó củi (束) trên cái đầu (頁), lội qua chỗ nông đá cuội lổn nhổn → LẠI: chỗ nước nông, ghềnh.
⿰氵頼cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn