Đang mở trang…
Đang mở trang…
LINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Linh
Mưa (雨) lớn, cảng ra mệnh lệnh (令): thuyền chỉ được chạy theo luồng nước (氵) sâu có cắm cọc tre, lệch ra là mắc cạn → LINH: luồng nước, đường thủy.
⿰氵零cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn