Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỪNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trừng
Minh đứng chân dạng ra (癶) giữa suối mò túi hạt đậu (豆) đánh rơi, bùn tung mù mịt; phải đứng im mười phút nước (氵) mới trong lại → TRỪNG: lắng trong.
⿰氵登cấu tạo tham khảo (IDS)澄 TRỪNG lắng trong
澄 TRỪNG trong trẻo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn