Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỆM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiệm
Đường làng ngập nước (氵), chiếc xe (車) chở củi nhích từng chút, chốc chốc ông lão lại lấy cái rìu (斤) chặt cành lót bánh → TIỆM: dần dần, như 'tiệm tiến'.
⿰氵斬cấu tạo tham khảo (IDS)漸 TIỆM dần dần
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn