Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạc
Lữ khách lạc giữa biển cát thấy phía hoàng hôn (莫) loang loáng như mặt nước (氵), chạy tới chỉ còn cát nóng: ảo ảnh → MẠC: như 'sa mạc'.
⿰氵莫cấu tạo tham khảo (IDS)砂 SA cát · 漠 MẠC bãi rộng mênh mông
漠 MẠC mơ hồ · 然 NHIÊN như thế
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn