Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lậu
Mùa mưa (雨), nước (氵) sông Hibari rỉ qua bờ đê; ông Gonda thân nằm (尸) áp tai sát mặt đất nghe tiếng róc rách để tìm chỗ thủng → LẬU: rò rỉ, lọt qua.
⿰氵屚cấu tạo tham khảo (IDS)漏 LẬU rò rỉ
漏 LẬU rò rỉ
漏 LẬU rò rỉ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn