Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngư
Rạng sáng, thuyền nhỏ ra khơi, quăng lưới xuống nước (氵) biển rồi kéo lên đầy con cá (魚) giãy đành đạch → NGƯ: đánh cá, như 'ngư dân'.
⿰氵魚cấu tạo tham khảo (IDS)漁 NGƯ đánh cá · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
漁 NGƯ đánh cá · 師 SƯ thầy giáo
漁 NGƯ đánh cá · 船 THUYỀN thuyền
漁 NGƯ đánh cá · 村 THÔN làng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn