Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tư
Minh tưới xương rồng bằng nước (氵) canh xương thừa; tuần sau cây nhú cặp sừng (䒑) chồi, rễ bung như hai sợi tơ nhỏ (幺), to gấp đôi → TƯ: bổ dưỡng, tươi tốt.
⿰氵兹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn