Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỆP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiệp
Hai làng cách một con sông; trưởng làng lội nước (氵) sang hòa giải, đi một ít (少) lại dừng lại (止) nghe hai bên kể tội nhau → THIỆP: xen vào, như 'can thiệp'.
⿰氵歩cấu tạo tham khảo (IDS)干 CAN khô · 渉 THIỆP lội qua
交 GIAO giao lưu · 渉 THIỆP lội qua
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn