Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thục
Chú út (叔) nói năng nhỏ nhẹ, trong như nước (氵) giếng, cả xóm quý cái tính hiền hòa của chú → THỤC: hiền dịu, như 'hiền thục'.
⿰氵叔cấu tạo tham khảo (IDS)淑 THỤC hiền thục
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn