Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhai
Thuyền xuôi theo dòng nước (氵) mãi, tới chỗ vách đá (厂) chồng hai lớp đất (圭) dựng đứng thì hết đường, trước mặt chỉ còn trời → NHAI: bờ cuối, như 'thiên nhai'.
⿰氵厓cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn