Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Con chó nhìn đĩa thịt nướng, nước (氵) miếng kéo dài (延) từ mép xuống tận sàn, chủ phải quàng khăn yếm cho nó như em bé → TIÊN: nước dãi.
⿰氵延cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn