Đang mở trang…
Đang mở trang…
Đầu máy tàu xưa đun nước (氵) trong nồi hơi, luồng hơi (气) trắng đẩy bánh xe lăn, phả khói dọc thung lũng → KHÍ: hơi nước (cùng âm 'không khí').
Gợi âm: 气 luồng hơi (như 気) đọc キ, 汽 cũng đọc キ
⿰氵气cấu tạo tham khảo (IDS)汽 KHÍ hơi nước · 車 XA xe
汽 KHÍ hơi nước · 船 THUYỀN thuyền, tàu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn