Đang mở trang…
Đang mở trang…
MAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mao
Nhặt một chiếc lông gà: ngọn vểnh như nét phẩy (丿), hai (二) hàng tơ ngang mềm, cuống cong vút như lưỡi câu (乚) → MAO: lông, như 'mao mạch'.
⿱丿⿻二乚cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn