Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khi
Trong phim cung đình, viên quan ngáp (欠) dài giả mệt, giấu sổ sách gian dưới cái nia (其) thóc, tâu sai số với vua → KHI: lừa dối, như 'tội khi quân'.
⿰其欠cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn