Đang mở trang…
Đang mở trang…
LAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lan
Cầu gỗ bắc qua hồ, hai bên hàng cây (木) làm chỗ vịn, đầu cầu có cánh cổng (門) son quay về phía đông (東); du khách tựa đó ngắm mặt trời mọc → LAN: như 'lan can'.
⿰木闌cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn