Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dương
Bên hồ, cây (木) cành mềm rủ sát mặt nước, sáng nào nắng lên (昜) cũng lọt qua kẽ lá thành từng sợi vàng óng → DƯƠNG: như 'dương liễu'.
Gợi âm: 陽 (DƯƠNG, mặt trời) cùng mảnh 昜, đọc ヨウ; 楊 cũng đọc ヨウ và cùng HV DƯƠNG
⿰木昜cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn