Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Bên đường vào kinh đô (京) có cây (木) muku cổ thụ; mùa quả chín, chim sáo kéo về ăn no rồi hót, khách đường xa dừng chân hóng mát → LƯƠNG: cây muku.
Gợi âm: 涼 (LƯƠNG, mát) có 京 và đọc リョウ, 椋 cũng đọc リョウ
⿰木京cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn