Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẠM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phạm
Giữa rừng thưa (林), nhà sư ngồi trên cái ghế nhỏ (几), nhỏ từng dấu chấm (丶) mực, chép kinh bằng thứ chữ cổ của Ấn Độ → PHẠM: tiếng Phạn ('Phạm Thiên').
⿱林凡cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn